doctor's degree

Học thuật
Thân thiện
doctor's degree

A student proudly receives her doctor's degree at a graduation ceremony.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Bằng tiến sĩ: Học vị cao nhất trong hệ thống đào tạo đại học, được trao cho người đã hoàn thành một chương trình nghiên cứu sau đại học bảo vệ thành công một luận án đóng góp mới cho tri thức trong lĩnh vực của mình.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • She spent five years of intense research to earn her doctor's degree in molecular biology. ( ấy đã dành năm năm nghiên cứu chuyên sâu để lấy bằng tiến sĩ về sinh học phân tử.)
    • Having a doctor's degree is often a requirement for becoming a university professor. ( một bằng tiến sĩ thường yêu cầu để trở thành giáo sư đại học.)
    • The title "Dr." before his name indicates he holds a doctor's degree. (Danh xưng "Tiến sĩ" trước tên của ông ấy cho thấy ông ấy một bằng tiến sĩ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be awarded a doctor's degree": được trao bằng tiến sĩ.
    • He was awarded a doctor's degree summa cum laude for his groundbreaking work. (Anh ấy được trao bằng tiến sĩ với danh hiệu xuất sắc nhất cho công trình đột phá của mình.)
  • "to pursue a doctor's degree": theo đuổi việc lấy bằng tiến sĩ.
    • After her master's, she decided to pursue a doctor's degree in economics. (Sau khi bằng thạc sĩ, ấy quyết định theo đuổi bằng tiến sĩ về kinh tế học.)
Biến thể từ gần giống
  • Doctorate (n): (từ đồng nghĩa chính) bằng tiến sĩ.
    • He received his doctorate from Harvard University. (Ông ấy nhận bằng tiến sĩ từ Đại học Harvard.)
  • PhD (Doctor of Philosophy) (n): Tiến sĩ Triết học, loại bằng tiến sĩ phổ biến nhất trong nhiều lĩnh vực nghiên cứu, không chỉ riêng triết học.
    • She has a PhD in computer science. ( ấy bằng Tiến sĩ về khoa học máy tính.)
Từ đồng nghĩa
  • Doctorate: Bằng tiến sĩ.
  • Doctoral degree: Bằng cấp bậc tiến sĩ.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng cho danh từ này)

Thành ngữ liên quan

(Không áp dụng cho danh từ này)

doctor's degree

A student proudly receives her doctor's degree at a graduation ceremony.

Noun
  1. bằng tiến sỹ

Từ đồng nghĩa